put your heart and soul into it
Nghĩa
Định nghĩa · to give your full effort and passion
“She put her heart and soul into her artwork.”Cô ấy đã dành toàn bộ nỗ lực và đam mê cho tác phẩm nghệ thuật của mình.
“He puts his heart and soul into every project he takes on.”Anh ấy dành toàn bộ nỗ lực và đam mê cho mọi dự án anh nhận.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tình yêu và đam mê trong bài viết.
Ghi chú · Thành ngữ này thể hiện sự cống hiến hoàn toàn.