have a meeting with
Nghĩa
Định nghĩa · to gather with someone to discuss something
“I have a meeting with my boss tomorrow.”Tôi có một cuộc họp với sếp vào ngày mai.
“We will have a meeting with the clients next week.”Chúng tôi sẽ có một cuộc họp với khách hàng vào tuần tới.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tổ chức trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong bối cảnh công việc.