Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a meeting with

/hæv ə ˈmiːtɪŋ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

họp với ai đó để thảo luận phr.

Định nghĩa · to gather with someone to discuss something

“I have a meeting with my boss tomorrow.”Tôi có một cuộc họp với sếp vào ngày mai.

“We will have a meeting with the clients next week.”Chúng tôi sẽ có một cuộc họp với khách hàng vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...