Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep up

/kiːp ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì v.

Định nghĩa · to maintain the same speed or level

“I can’t keep up with the fast pace.”Tôi không thể duy trì tốc độ nhanh.

“She tries to keep up with the latest trends.”Cô ấy cố gắng theo kịp các xu hướng mới nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'keep up' để thể hiện sự nỗ lực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ việc theo kịp một cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...