keep up
/kiːp ʌp/ B1 IELTS
Nghĩa
duy trì
v.
Định nghĩa · to maintain the same speed or level
“I can’t keep up with the fast pace.”Tôi không thể duy trì tốc độ nhanh.
“She tries to keep up with the latest trends.”Cô ấy cố gắng theo kịp các xu hướng mới nhất.
Cụm hay dùng
keep up with changeskeep up appearances
Mẹo IELTS · Sử dụng 'keep up' để thể hiện sự nỗ lực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ việc theo kịp một cái gì đó.