Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give up eating

/ɡɪv ʌp ˈiːtɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

từ bỏ ăn v.

Định nghĩa · to stop eating something

“I decided to give up eating junk food.”Tôi quyết định từ bỏ ăn đồ ăn nhanh.

“She gave up eating sweets for her health.”Cô ấy đã từ bỏ ăn đồ ngọt vì sức khỏe của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'give up eating' để thể hiện quyết tâm trong việc thay đổi thói quen.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ việc từ bỏ một thói quen ăn uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...