bring up children
/brɪŋ ʌp ˈʧɪldrən/ B1 IELTS
Nghĩa
nuôi dạy trẻ em
v.
Định nghĩa · to raise or care for children
“They decided to bring up their children in the city.”Họ quyết định nuôi dạy con cái ở thành phố.
“She brings up her children with strong values.”Cô ấy nuôi dạy con cái với những giá trị tốt đẹp.
Cụm hay dùng
bring up children properlybring up children well
Mẹo IELTS · Sử dụng 'bring up children' khi viết về gia đình.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc nuôi dạy trẻ em.