Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold up a sign

/hoʊld ʌp ə saɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

giơ lên một biển hiệu v.

Định nghĩa · to raise a sign for others to see

“He held up a sign during the protest.”Anh ấy đã giơ lên một biển hiệu trong cuộc biểu tình.

“Please hold up a sign if you agree.”Xin hãy giơ biển hiệu nếu bạn đồng ý.

Đồng nghĩa raisedisplay

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hold up a sign' khi viết về các hoạt động xã hội.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ hành động giơ lên một biển hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...