Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run up against

/rʌn ʌp əˈɡɛnst/ B1 IELTS

Nghĩa

gặp phải v.

Định nghĩa · to encounter a problem or difficulty

“We ran up against some challenges during the project.”Chúng tôi đã gặp phải một số thách thức trong dự án.

“She ran up against a wall while trying to solve the issue.”Cô ấy đã gặp phải một bức tường khi cố gắng giải quyết vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'run up against' khi viết về các thách thức.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ việc gặp phải khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...