Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill up with

/fɪl ʌp wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

đầy lên với v.

Định nghĩa · to become full of something

“The tank filled up with water quickly.”Bình chứa đầy nước nhanh chóng.

“The bus filled up with passengers.”Xe buýt đã đầy hành khách.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fill up with' khi viết về sự tràn đầy cảm xúc.

Ghi chú · Dùng khi muốn chỉ việc trở nên đầy ắp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...