Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · up · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give up drinking

/ɡɪv ʌp ˈdrɪŋkɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

từ bỏ uống rượu v.

Định nghĩa · to stop consuming alcoholic beverages

“He decided to give up drinking for his health.”Anh ấy quyết định từ bỏ uống rượu vì sức khỏe của mình.

“She gave up drinking after the accident.”Cô ấy đã từ bỏ uống rượu sau tai nạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'give up drinking' để thể hiện quyết tâm trong việc cải thiện sức khỏe.

Ghi chú · Dùng khi chỉ việc từ bỏ rượu bia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...