Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

act out

/ækt aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

thể hiện một câu chuyện hoặc tình huống v.

Định nghĩa · to perform a story or situation

“The children acted out the story for the class.”Trẻ em đã thể hiện câu chuyện cho lớp học.

“She acted out her feelings in the play.”Cô ấy đã thể hiện cảm xúc của mình trong vở kịch.

Đồng nghĩa performdramatize

Mẹo IELTS · Tham khảo cách dùng phrasal verbs trong văn học.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh diễn xuất hoặc thể hiện cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...