Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grow out of

/ɡroʊ aʊt ʌv/ B1 IELTS

Nghĩa

không còn hứng thú với điều gì khi lớn lên v.

Định nghĩa · to stop being interested in something as you age

“Children often grow out of their toys quickly.”Trẻ em thường không còn hứng thú với đồ chơi nhanh chóng.

“I grew out of that style of music.”Tôi không còn thích thể loại nhạc đó nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...