Kho từ › Phrasal verbs · out › grow out of

grow out of

B1 v. 📁 Phrasal verbs · out IELTS
không còn hứng thú với điều gì khi lớn lên
UK /ɡroʊ aʊt ʌv/ · US /ɡroʊ aʊt ʌv/
to stop being interested in something as you age
Children often grow out of their toys quickly.
→ Trẻ em thường không còn hứng thú với đồ chơi nhanh chóng.
I grew out of that style of music.→ Tôi không còn thích thể loại nhạc đó nữa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...