Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stick out

/stɪk aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

nhô ra, nổi bật v.

Định nghĩa · to protrude or be noticeable

“His ears stick out a bit.”Tai của anh ấy nhô ra một chút.

“The sign sticks out from the building.”Biển hiệu nhô ra khỏi tòa nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...