stick out
Nghĩa
Định nghĩa · to protrude or be noticeable
“His ears stick out a bit.”Tai của anh ấy nhô ra một chút.
“The sign sticks out from the building.”Biển hiệu nhô ra khỏi tòa nhà.
Từ vựng B1
Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to protrude or be noticeable
“His ears stick out a bit.”Tai của anh ấy nhô ra một chút.
“The sign sticks out from the building.”Biển hiệu nhô ra khỏi tòa nhà.
Đang tải...