Kho từ › Phrasal verbs · out › stick out

stick out

B1 v. 📁 Phrasal verbs · out IELTS
nhô ra, nổi bật
UK /stɪk aʊt/ · US /stɪk aʊt/
to protrude or be noticeable
His ears stick out a bit.
→ Tai của anh ấy nhô ra một chút.
The sign sticks out from the building.→ Biển hiệu nhô ra khỏi tòa nhà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...