Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring out the worst

/brɪŋ aʊt ðə wɜrst/ B1 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó thể hiện những đặc điểm tiêu cực phr.

Định nghĩa · to cause someone to show negative traits

“Stress can bring out the worst in people.”Stress có thể khiến con người thể hiện những điều tồi tệ nhất.

“Certain situations can bring out the worst behavior.”Một số tình huống có thể khiến hành vi tồi tệ nhất bộc lộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...