Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fan over

/fæn ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

lan tỏa cái gì đó một cách nhẹ nhàng v.

Định nghĩa · to spread something out gently

“He fanned over the pages of the book.”Anh ấy đã lật nhẹ các trang của cuốn sách.

“She fanned over the cards to show her hand.”Cô ấy đã lan tỏa các lá bài để khoe tay bài của mình.

Đồng nghĩa spreaddisperse

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ mô tả sinh động để thu hút.

Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...