fan over
Nghĩa
Định nghĩa · to spread something out gently
“He fanned over the pages of the book.”Anh ấy đã lật nhẹ các trang của cuốn sách.
“She fanned over the cards to show her hand.”Cô ấy đã lan tỏa các lá bài để khoe tay bài của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ mô tả sinh động để thu hút.
Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động nhẹ nhàng.