Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set forward a date

/sɛt ˈfɔr.wərd ə deɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đề xuất một ngày cụ thể cho điều gì đó v.

Định nghĩa · to propose a specific date for something

“We need to set forward a date for the meeting.”Chúng ta cần đề xuất một ngày cho cuộc họp.

“Can we set forward a date for the presentation?”Chúng ta có thể đề xuất một ngày cho buổi thuyết trình không?

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đề xuất ngày tháng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...