Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get over to

/ɡɛt ˈoʊvər tuː/ B1 IELTS

Nghĩa

truyền đạt hoặc giải thích điều gì đó cho ai đó phr.

Định nghĩa · to communicate or explain something to someone

“I need to get over to him the importance of this project.”Tôi cần truyền đạt cho anh ấy tầm quan trọng của dự án này.

“Make sure you get over to her your ideas clearly.”Hãy chắc chắn rằng bạn truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng với cô ấy.

Mẹo IELTS · Dùng 'get over to' khi nói về giao tiếp trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi muốn truyền đạt thông tin cho ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...