Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring forward a solution

/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə səˈluːʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

đề xuất một giải pháp sớm hơn dự kiến v.

Định nghĩa · to suggest a solution earlier than planned

“They brought forward a solution to the problem.”Họ đã đề xuất một giải pháp cho vấn đề.

“We need to bring forward a solution quickly.”Chúng ta cần nhanh chóng đề xuất một giải pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...