bring forward a solution
Nghĩa
Định nghĩa · to suggest a solution earlier than planned
“They brought forward a solution to the problem.”Họ đã đề xuất một giải pháp cho vấn đề.
“We need to bring forward a solution quickly.”Chúng ta cần nhanh chóng đề xuất một giải pháp.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề.