Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come over to

/kʌm ˈoʊvər tə/ B1 IELTS

Nghĩa

thay đổi ý kiến hoặc vị trí phr.

Định nghĩa · to change opinion or position

“He came over to our side after the discussion.”Anh ấy đã chuyển sang phía chúng tôi sau cuộc thảo luận.

“She came over to the idea of a new approach.”Cô ấy đã chuyển sang ý tưởng về một cách tiếp cận mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn nói về việc thay đổi quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...