look over at
Nghĩa
Định nghĩa · to glance in the direction of something
“He looked over at her when she called his name.”Anh ấy đã nhìn về phía cô khi cô gọi tên anh.
“She looked over at the clock to check the time.”Cô ấy đã nhìn về phía đồng hồ để kiểm tra thời gian.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo hình ảnh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả hành động nhìn về phía một cái gì đó.