Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look over at

/lʊk ˈoʊvər æt/ B1 IELTS

Nghĩa

nhìn về phía cái gì đó phr.

Định nghĩa · to glance in the direction of something

“He looked over at her when she called his name.”Anh ấy đã nhìn về phía cô khi cô gọi tên anh.

“She looked over at the clock to check the time.”Cô ấy đã nhìn về phía đồng hồ để kiểm tra thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả hành động nhìn về phía một cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...