Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn over to

/tɜrn ˈoʊvər tə/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa quyền kiểm soát cho người khác phr.

Định nghĩa · to give control to someone else

“I will turn over the project to my colleague.”Tôi sẽ chuyển giao dự án cho đồng nghiệp của mình.

“He turned over the responsibility to his assistant.”Anh ấy đã chuyển giao trách nhiệm cho trợ lý của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phân công trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn giao nhiệm vụ cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...