Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play over

/pleɪ ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

phát lại âm thanh hoặc ghi âm v.

Định nghĩa · to repeat a sound or recording

“Can you play over that song again?”Bạn có thể phát lại bài hát đó không?

“He played over the recording to check for errors.”Anh ấy đã phát lại bản ghi để kiểm tra lỗi.

Đồng nghĩa repeatreplay

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về âm nhạc hoặc ghi âm.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nghe lại một cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...