Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep over

/kiːp ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì hoặc tiếp tục một cái gì đó v.

Định nghĩa · to maintain or continue something

“You need to keep over your work pace.”Bạn cần duy trì tốc độ làm việc của mình.

“She kept over her studies throughout the year.”Cô ấy đã duy trì việc học của mình trong suốt năm.

Đồng nghĩa maintaincontinue

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn cần duy trì một thói quen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...