Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scoop over

/skuːp ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

nhấc hoặc di chuyển cái gì đó bằng cách múc v.

Định nghĩa · to lift or move something with a scooping motion

“She scooped over the ice cream into a bowl.”Cô ấy đã múc kem vào một cái bát.

“He scooped over some sand for the kids to play with.”Anh ấy đã múc một ít cát cho bọn trẻ chơi.

Đồng nghĩa liftmove

Mẹo IELTS · Thực hành viết câu với phrasal verbs để cải thiện khả năng diễn đạt.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc múc hoặc nhấc đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...