snoop over
Nghĩa
Định nghĩa · to secretly look at or investigate something
“She snooped over his shoulder while he was working.”Cô ấy lén nhìn qua vai anh ấy khi anh ấy đang làm việc.
“He snooped over the documents on the desk.”Anh ấy đã lén nhìn qua các tài liệu trên bàn.
Mẹo IELTS · Thực hành viết câu với phrasal verbs để nâng cao kỹ năng viết.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự tò mò.