Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snoop over

/snuːp ˈoʊvər/ B1 IELTS

Nghĩa

lén lút xem hoặc điều tra một cái gì đó v.

Định nghĩa · to secretly look at or investigate something

“She snooped over his shoulder while he was working.”Cô ấy lén nhìn qua vai anh ấy khi anh ấy đang làm việc.

“He snooped over the documents on the desk.”Anh ấy đã lén nhìn qua các tài liệu trên bàn.

Mẹo IELTS · Thực hành viết câu với phrasal verbs để nâng cao kỹ năng viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự tò mò.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...