Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach forward to

/riːtʃ ˈfɔːrwərd tə/ B1 IELTS

Nghĩa

duỗi tay hoặc cơ thể về phía một cái gì đó ở phía trước v.

Định nghĩa · to extend one's hand or body towards something ahead

“He reached forward to grab the handle.”Anh ấy đã với tới để nắm lấy tay cầm.

“She reached forward to touch the screen.”Cô ấy đã với tới để chạm vào màn hình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động vươn tới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...