Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off forward

/teɪk ɔːf ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu tiến triển hoặc thành công v.

Định nghĩa · to start progressing or succeeding

“The project took off forward after the new funding.”Dự án đã tiến triển sau khi có nguồn tài trợ mới.

“Her career took off forward after she graduated.”Sự nghiệp của cô ấy đã tiến triển sau khi tốt nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khởi đầu tích cực trong phần viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thành công hay khởi đầu mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...