take off forward
Nghĩa
Định nghĩa · to start progressing or succeeding
“The project took off forward after the new funding.”Dự án đã tiến triển sau khi có nguồn tài trợ mới.
“Her career took off forward after she graduated.”Sự nghiệp của cô ấy đã tiến triển sau khi tốt nghiệp.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khởi đầu tích cực trong phần viết.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh thành công hay khởi đầu mới.