progress forward
Nghĩa
Định nghĩa · to move ahead in a process or development
“The team is making progress forward with the project.”Đội ngũ đang tiến triển với dự án.
“We hope to progress forward with our plans.”Chúng tôi hy vọng sẽ tiến lên với các kế hoạch của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong phần viết.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự phát triển trong công việc.