Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

progress forward

/ˈprɑːɡrɛs ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến về phía trước trong một quá trình hoặc sự phát triển v.

Định nghĩa · to move ahead in a process or development

“The team is making progress forward with the project.”Đội ngũ đang tiến triển với dự án.

“We hope to progress forward with our plans.”Chúng tôi hy vọng sẽ tiến lên với các kế hoạch của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tiến bộ trong phần viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự phát triển trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...