Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the money

/ɒn ðə ˈmʌni/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoàn toàn đúng hoặc chính xác, đặc biệt là về tài chính. phr.

Định nghĩa · Exactly right or accurate, especially in financial matters.

“Your estimate was right on the money.”Dự đoán của bạn hoàn toàn chính xác.

“Her advice about saving was right on the money.”Lời khuyên của cô ấy về tiết kiệm hoàn toàn đúng.

Đồng nghĩa spot onaccurate

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự chính xác.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự chính xác trong tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...