Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grease someone's palm

/ɡriːs sʌmˌwʌnz pɑːm/ B2 IELTS

Nghĩa

hối lộ ai đó phr.

Định nghĩa · to bribe someone

“He greased the palm of the official to get his license.”Anh ấy đã hối lộ quan chức để lấy giấy phép.

“Greasing someone's palm is illegal.”Hối lộ ai đó là bất hợp pháp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để chỉ trích hành vi tham nhũng.

Ghi chú · Cụm này thường chỉ hành vi phi pháp trong giao dịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...