Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

push things forward

/pʊʃ θɪŋz ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến bộ trong một tình huống phr.

Định nghĩa · to make progress or advance in a situation

“We need to push things forward for the project.”Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ cho dự án.

“He is determined to push things forward at work.”Anh ấy quyết tâm thúc đẩy tiến bộ trong công việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chủ động trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm trong công việc hoặc dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...