Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spill the soup

/spɪl ðə suːp/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết lộ một bí mật hoặc thông tin phr.

Định nghĩa · to reveal a secret or information

“He spilled the soup about the surprise party.”Anh ấy đã tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.

“Don't spill the soup; it's supposed to be a surprise.”Đừng tiết lộ bí mật; đây sẽ là một bất ngờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ để thể hiện sự tinh tế trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tiết lộ thông tin không nên nói ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...