Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring up to date

/brɪŋ ʌp tə deɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

làm cho điều gì đó hiện tại hoặc cập nhật phr.

Định nghĩa · to make something current or updated

“We need to bring our information up to date.”Chúng ta cần cập nhật thông tin của mình.

“Can you bring the report up to date?”Bạn có thể cập nhật báo cáo không?

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi bạn nói về thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc cập nhật thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...