bring up to date
/brɪŋ ʌp tə deɪt/ B1 IELTS
Nghĩa
làm cho điều gì đó hiện tại hoặc cập nhật
phr.
Định nghĩa · to make something current or updated
“We need to bring our information up to date.”Chúng ta cần cập nhật thông tin của mình.
“Can you bring the report up to date?”Bạn có thể cập nhật báo cáo không?
Cụm hay dùng
bring up to date informationbring up to date records
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi bạn nói về thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc cập nhật thông tin.