Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step away from

/stɛp əˈweɪ frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

rời xa khỏi điều gì đó phr.

Định nghĩa · to distance oneself from something

“It's time to step away from negativity.”Đã đến lúc rời xa sự tiêu cực.

“She decided to step away from the project for a while.”Cô ấy quyết định rời xa dự án một thời gian.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi nói về việc tách mình ra trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự tách biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...