Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

habituation

/həˌbɪtʃuˈeɪʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Quá trình quen với một kích thích. n.

Định nghĩa · The process of becoming accustomed to a stimulus.

“Habituation can affect animal behavior in urban areas.”Quen với môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của động vật ở khu vực đô thị.

“The habituation of wildlife to human presence is concerning.”Việc động vật hoang dã quen với sự hiện diện của con người là điều đáng lo ngại.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về tác động của con người đến động vật.

Ghi chú · Liên quan đến hành vi động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...