Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overexploitation

/ˌoʊ.vər.ɪkˈsplɔɪ.t̬ɪ.ən/ C1 IELTS

Nghĩa

sự sử dụng quá mức tài nguyên dẫn đến cạn kiệt n.

Định nghĩa · the excessive use of resources leading to depletion

“Overexploitation of fish stocks threatens marine life.”Việc khai thác quá mức nguồn cá đe dọa sự sống dưới biển.

“Sustainable practices can prevent overexploitation.”Các phương pháp bền vững có thể ngăn chặn việc khai thác quá mức.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hiểu biết về quản lý tài nguyên.

Ghi chú · Lưu ý đến sự khai thác tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...