Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concussion

/kənˈkʌʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

chấn động não n.

Định nghĩa · a brain injury caused by a hit

“He suffered a concussion during the football game.”Anh ấy bị chấn động não trong trận bóng đá.

“Concussions can have serious long-term effects.”Chấn động não có thể có những tác động lâu dài nghiêm trọng.

Đồng nghĩa brain injurytrauma
Họ từ concuss

Mẹo IELTS · Nói về chấn động não trong phần nói để thể hiện kiến thức về chấn thương.

Ghi chú · Chấn động não cần được theo dõi kỹ lưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...