Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vitality

/vaɪˈtælɪti/ B1 IELTS

Nghĩa

sự sống động n.

Định nghĩa · the state of being strong and active

“Regular exercise boosts your vitality.”Tập thể dục thường xuyên giúp tăng cường sức sống.

“He felt a new sense of vitality after his vacation.”Anh ấy cảm thấy một sức sống mới sau kỳ nghỉ.

Đồng nghĩa energyvigor
Họ từ vital

Mẹo IELTS · Nói về sức sống trong phần viết để thể hiện sự tích cực.

Ghi chú · Sự sống động phản ánh sức khỏe tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...