Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recover stolen property

/rɪˈkʌvər ˈstoʊlən ˈprɒpərti/ B2 IELTS

Nghĩa

Lấy lại những đồ vật bị lấy cắp. phr.

Định nghĩa · To get back items that were taken unlawfully.

“The police worked hard to recover stolen property from the thief.”Cảnh sát đã làm việc chăm chỉ để lấy lại tài sản bị đánh cắp từ kẻ trộm.

“They managed to recover stolen property worth thousands of dollars.”Họ đã lấy lại được tài sản bị đánh cắp trị giá hàng nghìn đô la.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về việc lấy lại tài sản.

Ghi chú · Cụm từ này thường thấy trong các cuộc điều tra tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...