Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enact a law

/ɪˈnækt ə lɔ/ B2 IELTS

Nghĩa

Chính thức biến một luật đề xuất thành luật chính thức. phr.

Định nghĩa · To formally make a proposed law into an official law.

“The government decided to enact a law to combat climate change.”Chính phủ quyết định ban hành một luật để chống biến đổi khí hậu.

“Once approved, they will enact a law to protect wildlife.”Khi được phê duyệt, họ sẽ ban hành một luật để bảo vệ động vật hoang dã.

Đồng nghĩa pass a lawlegislate

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng từ này khi nói về quy trình pháp lý.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh lập pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...