Kho từ › Collocations · education › achieve learning objectives

achieve learning objectives

B2 phr. 📁 Collocations · education IELTS
đạt được các mục tiêu học tập cụ thể
UK /əˈtʃiːv ˈlɜrnɪŋ əbˈdʒɛktɪvz/ · US /əˈtʃiːv ˈlɜrnɪŋ əbˈdʒɛktɪvz/
to reach specific educational goals
Teachers help students achieve learning objectives every day.
→ Giáo viên giúp học sinh đạt được các mục tiêu học tập mỗi ngày.
Setting clear goals helps students achieve learning objectives.→ Đặt ra mục tiêu rõ ràng giúp học sinh đạt được các mục tiêu học tập.
Đồng nghĩa
meet learning goalsreach educational objectives
Collocations
define learning objectivesevaluate learning objectives
🎯 IELTS: Dùng cụm từ này để mô tả mục tiêu trong các bài viết.
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và giảng dạy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...