Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sue for damages

/suː fɔːr ˈdæmɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khởi kiện đòi bồi thường phr.

Định nghĩa · to seek compensation for harm done.

“She decided to sue for damages after the accident.”Cô ấy quyết định khởi kiện đòi bồi thường sau vụ tai nạn.

“You can sue for damages if you are harmed.”Bạn có thể khởi kiện đòi bồi thường nếu bạn bị thiệt hại.

Mẹo IELTS · Nên biết rõ các quy trình khởi kiện.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh pháp lý khi yêu cầu bồi thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...