Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detain for questioning

/dɪˈteɪn fɔr ˈkwɛstʃənɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

giam giữ để thẩm vấn phr.

Định nghĩa · to hold someone to ask them questions

“They may detain you for questioning if they suspect you.”Họ có thể giam giữ bạn để thẩm vấn nếu họ nghi ngờ bạn.

Mẹo IELTS · Phân tích lý do giam giữ trong bài viết.

Ghi chú · Việc giam giữ cần phải có lý do chính đáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...