Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

file an appeal

/faɪl ən əˈpil/ B2 IELTS

Nghĩa

nộp đơn kháng cáo phr.

Định nghĩa · to formally request a review of a court decision

“They decided to file an appeal against the ruling.”Họ quyết định nộp đơn kháng cáo chống lại phán quyết.

Đồng nghĩa lodge an appeal

Mẹo IELTS · Thảo luận về lý do kháng cáo trong bài thi.

Ghi chú · Đơn kháng cáo cần được soạn thảo cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...