file an appeal
/faɪl ən əˈpil/ B2 IELTS
Nghĩa
nộp đơn kháng cáo
phr.
Định nghĩa · to formally request a review of a court decision
“They decided to file an appeal against the ruling.”Họ quyết định nộp đơn kháng cáo chống lại phán quyết.
Đồng nghĩa
lodge an appeal
Cụm hay dùng
legal appealfile an appeal
Mẹo IELTS · Thảo luận về lý do kháng cáo trong bài thi.
Ghi chú · Đơn kháng cáo cần được soạn thảo cẩn thận.