Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

issue a subpoena

/ˈɪʃu ə səˈpiːnə/ B2 IELTS

Nghĩa

cấp giấy triệu tập ra tòa phr.

Định nghĩa · to order someone to attend court

“The court issued a subpoena for the witness.”Tòa án đã cấp giấy triệu tập cho nhân chứng.

Đồng nghĩa serve a subpoena

Mẹo IELTS · Nên biết cách trình bày giấy triệu tập trong bài thi.

Ghi chú · Giấy triệu tập cần được cấp đúng quy trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...