carry out a prosecution
/ˈkæri aʊt ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/ B2 IELTS
Nghĩa
tiến hành truy tố
phr.
Định nghĩa · to conduct legal proceedings against someone
“The district attorney will carry out the prosecution.”Luật sư quận sẽ tiến hành truy tố.
Đồng nghĩa
conduct a prosecution
Cụm hay dùng
criminal prosecutioncivil prosecution
Mẹo IELTS · Nên thảo luận về quy trình truy tố trong bài viết.
Ghi chú · Truy tố cần tuân thủ quy định pháp luật.