set a precedent
/sɛt ə ˈprɛsɪdənt/ B2 IELTS
Nghĩa
thiết lập tiền lệ
phr.
Định nghĩa · to establish a standard for future cases
“This case could set a precedent for future rulings.”Vụ án này có thể thiết lập tiền lệ cho các phán quyết tương lai.
Đồng nghĩa
establish a precedent
Cụm hay dùng
legal precedentbinding precedent
Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của tiền lệ trong bài viết.
Ghi chú · Tiền lệ cần phải được xem xét cẩn thận.