Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a precedent

/sɛt ə ˈprɛsɪdənt/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập tiền lệ phr.

Định nghĩa · to establish a standard for future cases

“This case could set a precedent for future rulings.”Vụ án này có thể thiết lập tiền lệ cho các phán quyết tương lai.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của tiền lệ trong bài viết.

Ghi chú · Tiền lệ cần phải được xem xét cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...