Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safeguard the rights

/ˈseɪfɡɑrd ðə raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ quyền lợi phr.

Định nghĩa · to protect legal entitlements

“Laws are in place to safeguard the rights of citizens.”Các luật đã được ban hành để bảo vệ quyền lợi của công dân.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của việc bảo vệ quyền lợi.

Ghi chú · Bảo vệ quyền lợi là trách nhiệm của nhà nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...