Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

act as a witness

/ækt æz ə ˈwɪtnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

đóng vai trò nhân chứng phr.

Định nghĩa · to provide testimony in court

“He was called to act as a witness in the trial.”Ông ấy đã được gọi để đóng vai trò nhân chứng trong vụ xét xử.

Đồng nghĩa serve as a witness

Mẹo IELTS · Nên biết cách trình bày vai trò của nhân chứng.

Ghi chú · Nhân chứng cần phải trung thực và chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...