violate a law
B2 IELTS
Nghĩa
vi phạm hoặc đi ngược lại một luật.
phr.
Định nghĩa · to break or go against a law.
“He was fined for violating a law.”Anh ta bị phạt vì đã vi phạm luật.
“Violating a law can lead to serious consequences.”Vi phạm luật có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩa
break a law
Cụm hay dùng
violate traffic lawsviolate local laws
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào hậu quả của việc vi phạm.
Ghi chú · Thường sử dụng khi nói về các hành vi phạm pháp.