Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

violate a law

B2 IELTS

Nghĩa

vi phạm hoặc đi ngược lại một luật. phr.

Định nghĩa · to break or go against a law.

“He was fined for violating a law.”Anh ta bị phạt vì đã vi phạm luật.

“Violating a law can lead to serious consequences.”Vi phạm luật có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Đồng nghĩa break a law

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào hậu quả của việc vi phạm.

Ghi chú · Thường sử dụng khi nói về các hành vi phạm pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...