Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provoke a reaction

B2 IELTS

Nghĩa

gây ra phản ứng từ ai đó theo cách nhất định. phr.

Định nghĩa · to cause someone to respond in a certain way.

“His comments provoked a strong reaction from the audience.”Những bình luận của anh ta đã gây ra phản ứng mạnh mẽ từ khán giả.

“The incident provoked a reaction from law enforcement.”Sự việc đã gây ra phản ứng từ cơ quan thực thi pháp luật.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi thảo luận về tác động của hành động.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều bối cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...